Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

mǎnfùjīnglún

Nghĩa tiếng Việt

chỉ người có tài năng chính trị hoặc học vấn uyên bác

Âm Hán Việt

mãn phúc kinh luân

4 chữ41 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

13 nét

Bộ: 肉 (thịt)

13 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Đây là một thành ngữ dùng để ca ngợi kiến thức sâu rộng của một người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mãn phúc kinh luân

Từng chữ

  • 满mãnđầy
  • 腹phúcbụng
  • 经kinhtrải qua, đi qua; kinh sách; kinh tế; kinh độ
  • 纶luâncái quạt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他是一位满腹经纶的学者。Tā shì yī wèi mǎnfùjīnglún de xuézhě thanh 1

    Ông ấy là một học giả uyên bác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.