Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
màn漫
huà画

Nghĩa tiếng Việt

truyện tranh

Âm Hán Việt

mạn họa

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ xem hoặc vẽ, đi kèm lượng từ bản hoặc trương

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mạn họa

Từng chữ

  • 漫mạnđầy tràn, ngập
  • 画họavẽ; bức tranh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3很hěn thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5看kàn thanh 4漫màn thanh 4画huà thanh 4。

    Tôi rất thích đọc truyện tranh.

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3漫màn thanh 4画huà thanh 4书shū thanh 1很hěn thanh 3有yǒu thanh 3意yì thanh 4思si thanh 5。

    Cuốn truyện tranh này rất thú vị.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.