Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cháo潮
liú流

Nghĩa tiếng Việt

xu hướng

Âm Hán Việt

triều lưu

2 chữ25 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

15 nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, đi kèm với các động từ như đi theo, dẫn dắt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

triều lưu

Từng chữ

  • 潮triềuthuỷ triều
  • 流lưudòng nước; trôi, chảy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1总zǒng thanh 3是shì thanh 4跟gēn thanh 1着zhe thanh 5时shí thanh 2尚shàng thanh 4潮cháo thanh 2流liú thanh 2。

    Cô ấy luôn chạy theo xu hướng thời trang.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4现xiàn thanh 4在zài thanh 4的de thanh 5新xīn thanh 1潮cháo thanh 2流liú thanh 2。

    Đây là trào lưu mới hiện nay.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.