Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
diǎn点
míng名

Nghĩa tiếng Việt

điểm danh

Âm Hán Việt

điểm danh

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 灬 (lửa)

9 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng khi giáo viên hoặc người quản lý gọi tên từng người để kiểm tra sĩ số

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

điểm danh

Từng chữ

  • 点điểmđiểm, chấm, nốt, giờ
  • 名danhtên, danh; danh tiếng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1上shàng thanh 4课kè thanh 4前qián thanh 2先xiān thanh 1点diǎn thanh 3名míng thanh 2。

    Trước khi vào học thầy giáo điểm danh trước.

  • 他tā thanh 1被bèi thanh 4点diǎn thanh 3名míng thanh 2回huí thanh 2答dá thanh 2问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Cậu ấy bị gọi tên trả lời câu hỏi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.