Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
diǎn点
tóu头

Nghĩa tiếng Việt

gật đầu

Âm Hán Việt

điểm đầu

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp phía sau mà phải dùng giới từ giới thiệu đối tượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

điểm đầu

Từng chữ

  • 点điểmđiểm, chấm, nốt, giờ
  • 头đầucái đầu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1向xiàng thanh 4我wǒ thanh 3点diǎn thanh 3头tóu thanh 2

    Anh ấy gật đầu với tôi

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1点diǎn thanh 3头tóu thanh 2同tóng thanh 2意yì thanh 4

    Thầy giáo gật đầu đồng ý

Kết hợp thường gặp

  • 点diǎn thanh 3头tóu thanh 2微wēi thanh 1笑xiào thanh 4

    gật đầu cười

  • 点diǎn thanh 3头tóu thanh 2同tóng thanh 2意yì thanh 4

    gật đầu đồng ý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.