Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
diǎn点
rán燃

Nghĩa tiếng Việt

đốt cháy, châm lửa; làm bùng lên

Âm Hán Việt

điểm nhiên

2 chữ25 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ cụ thể như ngọn nến, điếu thuốc hoặc tân ngữ trừu tượng như hy vọng, niềm đam mê

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

điểm nhiên

Từng chữ

  • 点điểmđiểm, chấm, nốt, giờ
  • 燃nhiênđốt

Tầng từ vựng

点燃 (diǎnrán) nghĩa là đốt cháy, châm lửa. Ghép từ 点 (điểm, chạm) + 燃 (cháy). Nhớ: 'chạm' (点) một cái để 'cháy' (燃) lên.

Câu ví dụ

  • 请点燃蜡烛。Qǐng diǎnrán làzhú. thanh 3

    Hãy đốt ngọn nến.

  • 烟花点燃了,很漂亮。Yānhuā diǎnrán le, hěn piàoliang. thanh 1

    Pháo hoa được châm lửa, rất đẹp.

  • 他的话点燃了大家的希望。Tā de huà diǎnrán le dàjiā de xīwàng. thanh 1

    Lời nói của anh ấy đã khơi dậy niềm hy vọng của mọi người.

Kết hợp thường gặp

  • 点diǎn thanh 3燃rán thanh 2蜡là thanh 4烛zhú thanh 2

    thắp nến

  • 点diǎn thanh 3燃rán thanh 2希xī thanh 1望wàng thanh 4

    thắp lên hy vọng

  • 点diǎn thanh 3燃rán thanh 2烟yān thanh 1花huā thanh 1

    đốt pháo hoa

  • 点diǎn thanh 3燃rán thanh 2火huǒ thanh 3焰yàn thanh 4

    nhóm lửa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.