Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường đi kèm với lượng từ chỉ con hoặc đĩa và làm tân ngữ cho động từ ăn, mua
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
khảo áp
Từng chữ
- 烤khảosấy, nướng
- 鸭ápcon vịt
Tầng từ vựng
烤鸭 (kǎoyā) nghĩa là vịt quay, vịt nướng. Ghép từ 烤 (nướng, quay) + 鸭 (vịt). Món ăn nổi tiếng nhất là 北京烤鸭 (Bắc Kinh vịt quay).
Câu ví dụ
- 北京烤鸭很有名。
Vịt quay Bắc Kinh rất nổi tiếng.
- 我们今晚去吃烤鸭吧。
Tối nay chúng ta đi ăn vịt quay nhé.
- 这家店的烤鸭很香。
Vịt quay ở quán này rất thơm.
Kết hợp thường gặp
- 北京烤鸭
vịt quay Bắc Kinh
- 吃烤鸭
ăn vịt quay
- 烤鸭店
tiệm vịt quay
- 烤鸭皮
da vịt quay
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.