Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
ài爱
qíng情

Nghĩa tiếng Việt

tình yêu

Âm Hán Việt

ái tình

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ tình yêu đôi lứa, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ái tình

Từng chữ

  • 爱áiyêu, thích, quý; hay, thường xuyên
  • 情tìnhtình cảm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1们men thanh 5之zhī thanh 1间jiān thanh 1有yǒu thanh 3真zhēn thanh 1挚zhì thanh 4的de thanh 5爱ài thanh 4情qíng thanh 2。

    Giữa họ có tình yêu chân thành.

  • 爱ài thanh 4情qíng thanh 2故gù thanh 4事shi thanh 5总zǒng thanh 3是shì thanh 4很hěn thanh 3感gǎn thanh 3人rén thanh 2。

    Câu chuyện tình yêu luôn rất xúc động.

  • 她tā thanh 1相xiāng thanh 1信xìn thanh 4爱ài thanh 4情qíng thanh 2。

    Cô ấy tin vào tình yêu.

Kết hợp thường gặp

  • 真zhēn thanh 1挚zhì thanh 4的de thanh 5爱ài thanh 4情qíng thanh 2

    tình yêu chân thành

  • 谈tán thanh 2论lùn thanh 4爱ài thanh 4情qíng thanh 2

    trò chuyện về tình yêu

  • 爱ài thanh 4情qíng thanh 2故gù thanh 4事shi thanh 5

    câu chuyện tình yêu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.