Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tè特
zhēng征

Nghĩa tiếng Việt

đặc trưng, đặc điểm

Âm Hán Việt

đặc chinh

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

10 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, dùng để chỉ những dấu hiệu nổi bật dễ nhận biết của sự vật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đặc chinh

Từng chữ

  • 特đặcđặc biệt, riêng biệt; rất
  • 征chinhngười trên đem binh đánh kẻ dưới; đi xa

Tầng từ vựng

Đặc điểm riêng biệt, nhận dạng sự vật, hiện tượng.

Câu ví dụ

  • 这是它的主要特征。Zhè shì tā de zhǔyào tèzhēng. thanh 4

    Đây là đặc điểm chính của nó.

  • 每个民族都有自己的特征。Měi gè mínzú dōu yǒu zìjǐ de tèzhēng. thanh 3

    Mỗi dân tộc đều có đặc trưng riêng.

Kết hợp thường gặp

  • 明míng thanh 2显xiǎn thanh 3特tè thanh 4征zhēng thanh 1

    đặc điểm rõ rệt

  • 主zhǔ thanh 3要yào thanh 4特tè thanh 4征zhēng thanh 1

    đặc điểm chính

  • 特tè thanh 4征zhēng thanh 1明míng thanh 2显xiǎn thanh 3

    đặc điểm rõ ràng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.