Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
dú独
tè特

Nghĩa tiếng Việt

độc đáo

Âm Hán Việt

độc đặc

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 犭 (con chó)

9 nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ cần thêm 的 hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

độc đặc

Từng chữ

  • 独độcmột mình; con độc (một giống vượn)
  • 特đặcđặc biệt, riêng biệt; rất

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5城chéng thanh 2市shì thanh 4的de thanh 5建jiàn thanh 4筑zhù thanh 4很hěn thanh 3独dú thanh 2特tè thanh 4。

    Kiến trúc của thành phố này rất độc đáo.

  • 她tā thanh 1有yǒu thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3独dú thanh 2特tè thanh 4的de thanh 5想xiǎng thanh 3法fǎ thanh 3。

    Cô ấy có suy nghĩ độc đáo của riêng mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.