Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
dú独
zì自

Nghĩa tiếng Việt

một mình, một mình riêng

Âm Hán Việt

độc tự

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 犭 (con chó)

9 nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ để làm trạng ngữ chỉ phương thức thực hiện hành động một mình

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

độc tự

Từng chữ

  • 独độcmột mình; con độc (một giống vượn)
  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)

Tầng từ vựng

Nhấn mạnh sự đơn độc, không có người đi cùng.

Câu ví dụ

  • 他独自去旅行tā dúzì qù lǚxíng thanh 1

    Anh ấy một mình đi du lịch

  • 他tā thanh 1独dú thanh 2自zì thanh 4一yī thanh 1人rén thanh 2去qù thanh 4了le thanh 5北běi thanh 3京jīng thanh 1。

    Anh ấy một mình đi Bắc Kinh.

Kết hợp thường gặp

  • 独dú thanh 2自zì thanh 4生shēng thanh 1活huó thanh 2

    sống một mình

  • 独dú thanh 2自zì thanh 4一yī thanh 1人rén thanh 2

    một mình

  • 独dú thanh 2自zì thanh 4完wán thanh 2成chéng thanh 2

    tự mình hoàn thành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.