Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiàn现
chéng成

Nghĩa tiếng Việt

làm sẵn, có sẵn, tại chỗ

Âm Hán Việt

hiện thành

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

8 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ những thứ đã có sẵn mà không cần chuẩn bị

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hiện thành

Từng chữ

  • 现hiệnbây giờ, hiện tại; hiện ra, xuất hiện
  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

现成 chỉ cái gì đã có sẵn, không cần làm thêm. Thường dùng trong các cụm như 吃现成饭 (ăn cơm sẵn: hưởng thụ không cần lao động).

Câu ví dụ

  • 这是现成的饭Zhè shì xiànchéng de fàn thanh 4

    Đây là cơm có sẵn (đã nấu xong)

  • 别找现成的借口Bié zhǎo xiànchéng de jièkǒu thanh 2

    Đừng tìm cái cớ có sẵn

  • 没有现成的答案Méiyǒu xiànchéng de dá'àn thanh 2

    Không có câu trả lời có sẵn

Kết hợp thường gặp

  • 现成饭xiànchéng fàn thanh 4

    cơm có sẵn

  • 现成话xiànchéng huà thanh 4

    lời nói sắp sẵn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.