Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词Từ tượng thanh象声词
sè瑟
sè瑟

Nghĩa tiếng Việt

Run rẩy (vì lạnh, sợ hãi), xào xạc (tiếng lá)

Âm Hán Việt

sắt sắt

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 玉 (viên ngọc, đá quý)

13 nét

Bộ: 玉 (viên ngọc, đá quý)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词Từ tượng thanh象声词

Thường kết hợp với động từ 发抖 tạo thành cụm 瑟瑟发抖 để tả trạng thái run rẩy

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

Âm Hán Việt

sắt sắt

Từng chữ

  • 瑟sắtđàn sắt (đàn có 25 dây)
  • 瑟sắtđàn sắt (đàn có 25 dây)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 冷风中,他冻得瑟瑟发抖。Lěngfēng zhōng, tā dòng de sèsè fādǒu. thanh 3

    Trong gió lạnh, anh ấy run rẩy vì rét.

  • 秋风吹过,树叶瑟瑟作响。Qiūfēng chuī guò, shùyè sèsè zuòxiǎng. thanh 1

    Gió thu thổi qua, lá cây xào xạc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.