Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
shēng生
cún存

Nghĩa tiếng Việt

tồn tại, sinh tồn

Âm Hán Việt

sinh tồn

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ biểu thị trạng thái duy trì sự sống trong môi trường cụ thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sinh tồn

Từng chữ

  • 生sinhsinh đẻ; sống
  • 存tồncòn; xét tới; đang, còn

Tầng từ vựng

生存 强调 continuity of life. 生存 vs 生活 (shēnghuó - sinh hoạt/living): 生存 là cơ bản (được sống), 生活 là chất lượng (cách sống). 生存危机 = cuộc khủng hoảng sinh tồn.

Câu ví dụ

  • 动物需要在自然界中生存。Dòngwù xūyào zài zìránjiè zhōng shēngcún. thanh 4

    Động vật cần tồn tại trong thế giới tự nhiên.

  • 学会生存是很重要的能力。Xuéhuì shēngcún shì hěn zhòngyào de nénglì. thanh 2

    Học cách sinh tồn là khả năng rất quan trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 生存环境shēngcún huánjìng thanh 1

    môi trường sinh tồn

  • 生存能力shēngcún nénglì thanh 1

    khả năng sinh tồn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.