Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như phá hoại (破坏), duy trì (维持), bảo vệ (保护)
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
sinh thái bình hành
Từng chữ
- 生sinhsinh đẻ; sống
- 态tháivẻ, thái độ; hình dạng, trạng thái
- 平bìnhbằng phẳng; bình thường; hoà, đều; bình an
- 衡hànhcân; cái cân; cân đòn; cân treo; cân tay (cổ xưa); họ Hành; họ Hoành
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 保护生态平衡对地球至关重要。
Bảo vệ cân bằng sinh thái rất quan trọng đối với Trái Đất.
- 工业污染破坏了当地的生态平衡。
Ô nhiễm công nghiệp đã phá hủy cân bằng sinh thái của địa phương.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.