Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shēng生
xiào效

Nghĩa tiếng Việt

có hiệu lực, bắt đầu có tác dụng pháp lý hoặc thực tế

Âm Hán Việt

sinh hiệu

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bộ: 攵 (phộc)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu, chỉ luật lệ, hợp đồng hoặc quyết định bắt đầu có tác dụng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

sinh hiệu

Từng chữ

  • 生sinhsinh đẻ; sống
  • 效hiệubắt chước; ví với; công hiệu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý, hợp đồng, chính sách. Phân biệt với 有效 (yǒuxiào, còn hiệu lực/hợp lệ): 生效 nhấn mạnh thời điểm bắt đầu có hiệu lực, còn 有效 mô tả trạng thái đang còn hiệu lực.

Câu ví dụ

  • 合同从明天起生效Hétong cóng míngtiān qǐ shēngxiào thanh 2

    Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày mai

  • 这项政策已经生效Zhè xiàng zhèngcè yǐjīng shēngxiào thanh 4

    Chính sách này đã có hiệu lực

  • 新规定什么时候生效?Xīn guīdìng shénme shíhou shēngxiào? thanh 1

    Quy định mới có hiệu lực khi nào?

  • 该法律于上月生效Gāi fǎlǜ yú shàng yuè shēngxiào thanh 1

    Bộ luật đó đã có hiệu lực vào tháng trước

Kết hợp thường gặp

  • 立即生效lìjí shēngxiào thanh 4

    có hiệu lực ngay lập tức

  • 正式生效zhèngshì shēngxiào thanh 4

    chính thức có hiệu lực

  • 自动生效zìdòng shēngxiào thanh 4

    tự động có hiệu lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.