Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm định ngữ đứng trước danh từ khác để bổ nghĩa như sinh lý học, hiện tượng sinh lý
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
sinh lí
Từng chữ
- 生sinhsinh đẻ; sống
- 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời
Tầng từ vựng
Từ vựng Hán 生理 (shēng*lǐ). Hán-Việt: sinh lý.
Câu ví dụ
- 哭是一种正常的生理反应。
Khóc là một phản ứng sinh lý bình thường.
- 这门课讲的是人体生理知识。
Môn học này giảng về kiến thức sinh lý cơ thể người.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.