Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
shēng生
lǐ理

Nghĩa tiếng Việt

sinh lý

Âm Hán Việt

sinh lí

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ khác để bổ nghĩa như sinh lý học, hiện tượng sinh lý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

sinh lí

Từng chữ

  • 生sinhsinh đẻ; sống
  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 生理 (shēng*lǐ). Hán-Việt: sinh lý.

Câu ví dụ

  • 哭kū thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1种zhǒng thanh 3正zhèng thanh 4常cháng thanh 2的de thanh 5生shēng thanh 1理lǐ thanh 3反fǎn thanh 3应yìng thanh 4。

    Khóc là một phản ứng sinh lý bình thường.

  • 这zhè thanh 4门mén thanh 2课kè thanh 4讲jiǎng thanh 3的de thanh 5是shì thanh 4人rén thanh 2体tǐ thanh 3生shēng thanh 1理lǐ thanh 3知zhī thanh 1识shi thanh 5。

    Môn học này giảng về kiến thức sinh lý cơ thể người.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.