Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Trợ động từ能愿动词
yòng用
bu不
zháo着

Nghĩa tiếng Việt

không cần

Âm Hán Việt

dụng bất trước

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 用 (dùng, sử dụng)

5 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Trợ động từ能愿动词

Thường đứng trước động từ hoặc danh từ để biểu thị sự không cần thiết của hành động hoặc sự vật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Trợ động từ 能愿动词

    Đứng trước động từ chính để nêu khả năng, ý muốn hoặc sự cho phép: 会, 能, 可以, 想, 要. Phủ định đặt 不 trước chính nó: 不能去.

Âm Hán Việt

dụng bất trước

Từng chữ

  • 用dụngdùng, sử dụng
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 着trướctrợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn (zhe); trúng, bị, ngủ được (zháo); mặc, bám vào (zhuó)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3用yòng thanh 4不bu thanh 5着zháo thanh 2担dān thanh 1心xīn thanh 1。

    Bạn không cần phải lo.

  • 这zhè thanh 4些xiē thanh 1东dōng thanh 1西xi thanh 5我wǒ thanh 3用yòng thanh 4不bu thanh 5着zháo thanh 2了le thanh 5,送sòng thanh 4给gěi thanh 3你nǐ thanh 3吧ba thanh 5。

    Những thứ này tôi không dùng đến nữa, tặng bạn đấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.