Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词Động từ动词
yòng用
xīn心

Nghĩa tiếng Việt

cẩn thận

Âm Hán Việt

dụng tâm

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 用 (dùng, sử dụng)

5 nét

Bộ: 心 (lòng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ sự tập trung, hoặc làm vị ngữ biểu thị thái độ nghiêm túc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dụng tâm

Từng chữ

  • 用dụngdùng, sử dụng
  • 心tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1学xué thanh 2习xí thanh 2很hěn thanh 3用yòng thanh 4心xīn thanh 1,成chéng thanh 2绩jì thanh 4一yī thanh 1直zhí thanh 2很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Cô ấy học hành rất chăm chú, thành tích luôn tốt.

  • 这zhè thanh 4份fèn thanh 4礼lǐ thanh 3物wù thanh 4是shì thanh 4他tā thanh 1用yòng thanh 4心xīn thanh 1准zhǔn thanh 3备bèi thanh 4的de thanh 5。

    Món quà này là do anh ấy dụng tâm chuẩn bị.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.