Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
shēn申
qǐng请

Nghĩa tiếng Việt

xin, nộp đơn xin, đăng ký

Âm Hán Việt

thân thỉnh

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường mang tân ngữ là các danh từ như học bổng, visa, hoặc vị trí công việc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thân thỉnh

Từng chữ

  • 申thânnói, trình bày; Thân (ngôi thứ 9 hàng Chi)
  • 请thỉnhmời mọc

Tầng từ vựng

Thân thỉnh mang nghĩa 'xin, trình đơn', thường dùng cho việc xin việc, xin visa, xin gia nhập.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3申shēn thanh 1请qǐng thanh 3这zhè thanh 4个ge thanh 5工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Tôi muốn xin việc này.

  • 请qǐng thanh 3填tián thanh 2写xiě thanh 3申shēn thanh 1请qǐng thanh 3表biǎo thanh 3。

    Vui lòng điền đơn xin.

  • 他tā thanh 1申shēn thanh 1请qǐng thanh 3了le thanh 5美měi thanh 3国guó thanh 2签qiān thanh 1证zhèng thanh 4。

    Anh ấy đã xin visa Mỹ.

Kết hợp thường gặp

  • 申shēn thanh 1请qǐng thanh 3表biǎo thanh 3

    đơn xin

  • 申shēn thanh 1请qǐng thanh 3工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    xin việc

  • 提tí thanh 2交jiāo thanh 1申shēn thanh 1请qǐng thanh 3

    nộp đơn xin

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.