Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
diàn电
tái台

Nghĩa tiếng Việt

đài phát thanh

Âm Hán Việt

điện đài

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 家 hoặc 个 để chỉ các đài phát thanh truyền hình

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điện đài

Từng chữ

  • 电điệnđiện; chớp
  • 台đàicái bàn

Tầng từ vựng

Đài phát thanh qua sóng radio.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3每měi thanh 3天tiān thanh 1早zǎo thanh 3上shang thanh 5听tīng thanh 1电diàn thanh 4台tái thanh 2节jié thanh 2目mù thanh 4。

    Sáng nào tôi cũng nghe chương trình của đài phát thanh.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4电diàn thanh 4台tái thanh 2工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Anh ấy làm việc ở đài phát thanh.

Kết hợp thường gặp

  • 电diàn thanh 4台tái thanh 2节jié thanh 2目mù thanh 4

    chương trình phát thanh

  • 音yīn thanh 1乐yuè thanh 4电diàn thanh 4台tái thanh 2

    đài phát thanh âm nhạc

  • 新xīn thanh 1闻wén thanh 2电diàn thanh 4台tái thanh 2

    đài phát thanh tin tức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.