Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
diàn电
shì视
tái台

Nghĩa tiếng Việt

đài truyền hình

Âm Hán Việt

điện thị đài

3 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

5 nét

Bộ: 礻 (tỏ rõ)

8 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ chỉ cơ quan phát sóng truyền hình, đi kèm lượng từ cái (家)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điện thị đài

Từng chữ

  • 电điệnđiện; chớp
  • 视thịnhìn, xem; coi như; truyền hình (电视)
  • 台đàicái bàn

Tầng từ vựng

Đơn vị sản xuất và phát sóng chương trình truyền hình.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4电diàn thanh 4视shì thanh 4台tái thanh 2的de thanh 5记jì thanh 4者zhě thanh 3。

    Anh ấy là phóng viên của đài truyền hình.

  • 电diàn thanh 4视shì thanh 4台tái thanh 2明míng thanh 2天tiān thanh 1来lái thanh 2学xué thanh 2校xiào thanh 4拍pāi thanh 1节jié thanh 2目mù thanh 4。

    Ngày mai đài truyền hình đến trường quay chương trình.

Kết hợp thường gặp

  • 电diàn thanh 4视shì thanh 4台tái thanh 2节jié thanh 2目mù thanh 4

    chương trình của đài truyền hình

  • 地dì thanh 4方fang thanh 5电diàn thanh 4视shì thanh 4台tái thanh 2

    đài truyền hình địa phương

  • 广guǎng thanh 3播bō thanh 1电diàn thanh 4视shì thanh 4台tái thanh 2

    đài phát thanh truyền hình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.