Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ chỉ cơ quan phát sóng truyền hình, đi kèm lượng từ cái (家)
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
điện thị đài
Từng chữ
- 电điệnđiện; chớp
- 视thịnhìn, xem; coi như; truyền hình (电视)
- 台đàicái bàn
Tầng từ vựng
Đơn vị sản xuất và phát sóng chương trình truyền hình.
Câu ví dụ
- 他是电视台的记者。
Anh ấy là phóng viên của đài truyền hình.
- 电视台明天来学校拍节目。
Ngày mai đài truyền hình đến trường quay chương trình.
Kết hợp thường gặp
- 电视台节目
chương trình của đài truyền hình
- 地方电视台
đài truyền hình địa phương
- 广播电视台
đài phát thanh truyền hình
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.