Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

huàr

Nghĩa tiếng Việt

tranh, bức tranh

Âm Hán Việt

họa nhi

4 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

8 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ có âm cuốn lưỡi, thường dùng lượng từ 张 hoặc 幅

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

họa nhi

Tầng từ vựng

儿 hóa (huàr) dùng trong khẩu ngữ miền Bắc

Câu ví dụ

  • 墙qiáng thanh 2上shàng thanh 4有yǒu thanh 3张zhāng thanh 1画huà thanh 4

    Trên tường có một bức tranh

  • 我喜欢画画儿

    Tôi thích vẽ tranh

  • 这是她画的画儿

    Đây là bức tranh cô ấy vẽ

Kết hợp thường gặp

  • 画画儿

    vẽ tranh

  • 国画儿

    tranh sơn dầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.