Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Là danh từ có âm cuốn lưỡi, thường dùng lượng từ 张 hoặc 幅
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
họa nhi
Tầng từ vựng
儿 hóa (huàr) dùng trong khẩu ngữ miền Bắc
Câu ví dụ
- 墙上有张画
Trên tường có một bức tranh
- 我喜欢画画儿
Tôi thích vẽ tranh
- 这是她画的画儿
Đây là bức tranh cô ấy vẽ
Kết hợp thường gặp
- 画画儿
vẽ tranh
- 国画儿
tranh sơn dầu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.