Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
liú留
xué学

Nghĩa tiếng Việt

du học

Âm Hán Việt

lưu học

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Là động từ ly hợp, khi muốn nói du học ở đâu phải dùng cấu trúc 去/到 + địa điểm + 留学

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lưu học

Từng chữ

  • 留lưulưu giữ, ở lại
  • 学họchọc hành

Tầng từ vựng

Dùng cho việc đi học ở nước ngoài. '留学生' là du học sinh.

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1想xiǎng thanh 3去qù thanh 4美měi thanh 3国guó thanh 2留liú thanh 2学xué thanh 2。

    Cô ấy muốn đi du học tại Mỹ.

  • 留liú thanh 2学xué thanh 2生shēng thanh 1活huó thanh 2很hěn thanh 3充chōng thanh 1实shí thanh 2。

    Cuộc sống du học rất trọn vẹn.

Kết hợp thường gặp

  • 留liú thanh 2学xué thanh 2生shēng thanh 1

    du học sinh

  • 出chū thanh 1国guó thanh 2留liú thanh 2学xué thanh 2

    đi du học nước ngoài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.