Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
fēng疯
kuáng狂

Nghĩa tiếng Việt

điên rồ, điên cuồng, cuồng nhiệt

Âm Hán Việt

phong cuồng

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm tính từ đứng trước danh từ (có 的) hoặc làm trạng ngữ đứng trước động từ (có 地)

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phong cuồng

Từng chữ

  • 疯phongbệnh đầu phong; điên rồ
  • 狂cuồngđiên cuồng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mô tả hành vi mất kiểm soát hoặc nhiệt tình quá mức.

Câu ví dụ

  • 他笑得很疯狂。Tā xiào de hěn fēngkuáng. thanh 1

    Cậu ấy cười điên cuồng.

  • 最近这种游戏很疯狂。Zuìjìn zhè zhǒng yóuxì hěn fēngkuáng. thanh 4

    Gần đây game này rất cuồng nhiệt.

  • 别那么疯狂!注意安全。Bié nàme fēngkuáng! Zhùyì ānquán. thanh 2

    Đừng điên rồ thế!

Kết hợp thường gặp

  • 疯fēng thanh 1狂kuáng thanh 2地dì thanh 4

    một cách điên cuồng

  • 疯fēng thanh 1狂kuáng thanh 2的de thanh 5举jǔ thanh 3动dòng thanh 4

    hành động điên rồ

  • 疯fēng thanh 1狂kuáng thanh 2购gòu thanh 4物wù thanh 4

    mua sắm điên cuồng

  • 疯fēng thanh 1狂kuáng thanh 2学xué thanh 2习xí thanh 2

    học như điên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.