Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
tòng痛
kǔ苦

Nghĩa tiếng Việt

đau đớn

Âm Hán Việt

thống khổ

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Có thể làm tính từ miêu tả trạng thái hoặc danh từ chỉ nỗi đau khổ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thống khổ

Từng chữ

  • 痛thốngđau đớn; quá mức
  • 苦khổkhổ cực; cố gắng hết sức

Tầng từ vựng

C thể chỉ nỗi đau thể xác hoặc nỗi khổ tinh thần."

Câu ví dụ

  • 失shī thanh 1去qù thanh 4亲qīn thanh 1人rén thanh 2的de thanh 5痛tòng thanh 4苦kǔ thanh 3很hěn thanh 3难nán thanh 2用yòng thanh 4语yǔ thanh 3言yán thanh 2表biǎo thanh 3达dá thanh 2。

    Nỗi đau đớn khi mất người thân rất khó diễn tả bằng ngôn ngữ.

  • 他tā thanh 1痛tòng thanh 4苦kǔ thanh 3地de thanh 5回huí thanh 2忆yì thanh 4着zhe thanh 5那nà thanh 4段duàn thanh 4往wǎng thanh 3事shì thanh 4。

    Anh ấy nhớ lại chuyện cũ với nỗi đau đớn.

  • 病bìng thanh 4痛tòng thanh 4折zhé thanh 2磨mo thanh 5让ràng thanh 4他tā thanh 1非fēi thanh 1常cháng thanh 2痛tòng thanh 4苦kǔ thanh 3。

    Bệnh tật giày vò làm anh ấy rất đau đớn.

Kết hợp thường gặp

  • 痛tòng thanh 4苦kǔ thanh 3的de thanh 5回huí thanh 2忆yì thanh 4

    ký ức đau đớn

  • 痛tòng thanh 4苦kǔ thanh 3的de thanh 5经jīng thanh 1历lì thanh 4

    trải nghiệm đau đớn

  • 感gǎn thanh 3到dào thanh 4痛tòng thanh 4苦kǔ thanh 3

    cảm thấy đau đớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.