Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin để chỉ việc truy cập vào tài khoản, hệ thống
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
đăng lục
Từng chữ
- 登đănglên, leo lên
- 录lụcghi chép
Tầng từ vựng
Thuật ngữ kỹ thuật, chỉ hành động nhập thông tin tài khoản để truy cập hệ thống. Đôi khi dùng "登陆" (đổ bộ) cho nghĩa khác."
Câu ví dụ
- 请使用你的账号登录网站。
Vui lòng dùng tài khoản của bạn để đăng nhập vào trang web.
- 我无法登录我的邮箱。
Tôi không thể đăng nhập vào hộp thư của mình.
- 登录后你可以访问更多功能。
Sau khi đăng nhập, bạn có thể truy cập thêm nhiều tính năng.
Kết hợp thường gặp
- 登录账号
đăng nhập tài khoản
- 登录页面
trang đăng nhập
- 登录系统
hệ thống đăng nhập
- 安全登录
đăng nhập an toàn
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.