Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bǎi百
wú无
liáo聊
lài赖

Nghĩa tiếng Việt

trăm thứ chán chường, buồn chán không gì giải khuây được

Âm Hán Việt

bách vô liêu lại

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 白 (trắng)

6 nét

Bộ: 无 (không có)

4 nét

Bộ: 耳 (tai)

11 nét

Bộ: 貝 (con sò, hến)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả trạng thái tinh thần trống rỗng, chán nản

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bách vô liêu lại

Từng chữ

  • 百bách trăm; bách; một trăm; số 100; mười lần mười
  • 无vôkhông có
  • 聊liêutrò chuyện, tán gẫu; tạm
  • 赖lạinhờ cậy; ích lợi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他一个人在家百无聊赖。Tā yīgè rén zàijiā bǎi wú liáo lài. thanh 1

    Một mình anh ấy ở nhà buồn chán không gì giải khuây được.

  • 在雨天,我常常感到百无聊赖。Zài yǔtiān, wǒ chángcháng gǎndào bǎi wú liáo lài. thanh 4

    Vào những ngày mưa, tôi thường cảm thấy vô cùng buồn chán.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.