Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hé盒
fàn饭

Nghĩa tiếng Việt

cơm hộp

Âm Hán Việt

hạp phạn

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 皿 (cái mâm)

11 nét

Bộ: 饣 (ăn)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ món ăn, thường làm tân ngữ sau các động từ như ăn, mua, bán

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hạp phạn

Từng chữ

  • 盒hạpcái hộp
  • 饭phạncơm; bữa ăn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 中zhōng thanh 1午wǔ thanh 3我wǒ thanh 3们men thanh 5吃chī thanh 1盒hé thanh 2饭fàn thanh 4吧ba thanh 5。

    Trưa nay chúng ta ăn cơm hộp nhé.

  • 火huǒ thanh 3车chē thanh 1上shàng thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3买mǎi thanh 3到dào thanh 4盒hé thanh 2饭fàn thanh 4。

    Trên tàu hỏa có thể mua được cơm hộp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.