Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhí直
bō播

Nghĩa tiếng Việt

phát sóng trực tiếp

Âm Hán Việt

trực bá

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

8 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm động từ chỉ hành động phát sóng hoặc làm danh từ chỉ buổi phát sóng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trực bá

Từng chữ

  • 直trựcthẳng
  • 播bágieo ra, vung ra; làm lan rộng; trốn; đuổi

Tầng từ vựng

指实时播出,非录播。现也指网络直播(livestream)。

Câu ví dụ

  • 今jīn thanh 1晚wǎn thanh 3八bā thanh 1点diǎn thanh 3有yǒu thanh 3足zú thanh 2球qiú thanh 2比bǐ thanh 3赛sài thanh 4直zhí thanh 2播bō thanh 1。

    Tối nay có trực tiếp trận đấu bóng đá lúc 8 giờ.

  • 他tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5在zài thanh 4网wǎng thanh 3上shàng thanh 4直zhí thanh 2播bō thanh 1唱chàng thanh 4歌gē thanh 1。

    Anh ấy thích livestream hát trên mạng.

Kết hợp thường gặp

  • 直zhí thanh 2播bō thanh 1节jié thanh 2目mù thanh 4

    chương trình trực tiếp

  • 网wǎng thanh 3络luò thanh 4直zhí thanh 2播bō thanh 1

    livestream trên mạng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.