Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường đứng đầu câu làm trạng ngữ chỉ nguồn gốc thông tin dân gian
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
tương truyền
Từng chữ
- 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
- 传truyềntruyền
Tầng từ vựng
Được truyền lại qua nhiều thế hệ.
Câu ví dụ
- 这里相传有神仙住过。
Nơi đây tương truyền có thần tiên ở.
Kết hợp thường gặp
- 民间相传
dân gian tương truyền
- 世代相传
truyền đời này qua đời khác
- 相传已久
truyền lại đã lâu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.