Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Sơ cấp 2 (起步篇Ⅱ)

Phong cảnh trên núi đẹp tuyệt! (山上的风景美极了!)

47 từ vựng · 47 có audio

Tiến độ học0/47 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
地区dì qūkhu vực, vùng
站zhànđứng
后悔hòu huǐhối hận
农村nóng cūnvùng nông thôn
所suǒnơi, chỗ; lượng từ cho trường học, bệnh viện (一所学校); trợ từ (所…的)
幼儿园yòu'ér yuánnhà trẻ, mầm non
游戏yóu xìtrò chơi
农民nóng mínnông dân
后来hòu láisau đó, về sau (chỉ sự việc đã xảy ra)
附近fù jìngần đây, ở gần, lân cận
座zuòtòa, ngọn (lượng từ cho nhà, núi, cầu); chỗ ngồi
山shānnúi (địa hình cao)
古老gǔ lǎocổ xưa, cổ kính, rất cũ; đã tồn tại từ lâu
雄伟xióng wěihùng vĩ
百bǎitrăm
云yúnmây
草cǎocỏ
鸟niǎochim
天上tiān shàngtrên trời
幅fúbức (lượng từ cho tranh, ảnh, vải); khổ (vải); biên độ (幅度)
照zhàochụp ảnh, soi chiếu, theo
相片xiàng piànảnh
阳光yáng guāngánh nắng
灿烂càn lànrực rỡ
龙lóngrồng
卧wònằm; ngủ
山峰shān fēngđỉnh núi, chóp núi
低dīthấp
朝cháohướng tới
延伸yán shēnkéo dài, vươn dài; mở rộng, phát triển
笑xiàocười (diễn tả cảm xúc vui vẻ, miệng cong lên)
开心kāi xīnvui vẻ
右yòuphải (bên phải, hướng phải)
摆bǎiđặt, để
上面shàng miànbên trên; phía trên; cấp trên; nói trên, ở trên
行xíngđược, ổn; đi
登dēngleo lên
长城Cháng chéngVạn Lý Trường Thành
工厂gōng chǎngnhà máy; xí nghiệp sản xuất; xưởng
难忘nán wàngkhông thể quên
种zhǒngloại, giống, chủng loại
决心jué xīnquyết tâm, ý chí
敬老院jìng lǎo yuànviện dưỡng lão
画儿huàrbức tranh, bức vẽ
食指shí zhǐngón trỏ
中指zhōng zhǐngón giữa
T恤T xùáo phông, áo thun