Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiàng相
mào貌

Nghĩa tiếng Việt

tướng mạo, diện mạo

Âm Hán Việt

tướng mạo

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 豸 (loài thú lưng dài, thú dữ không sừng)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thường đi kèm với các tính từ miêu tả ngoại hình

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tướng mạo

Từng chữ

  • 相tướnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 貌mạovẻ ngoài, sắc mặt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他相貌英俊,气宇轩昂。Tā xiàngmào yīngjùn, qìyǔ xuān'áng. thanh 1

    Anh ấy có tướng mạo tuấn tú, khí chất phi phàm.

  • 她对自己相貌很自信。Tā duì zìjǐ xiàngmào hěn zìxìn. thanh 1

    Cô ấy rất tự tin vào diện mạo của mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.