Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kàn看
chéng成

Nghĩa tiếng Việt

coi như

Âm Hán Việt

khán thành

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong cấu trúc 把 A 看成 B để chỉ việc nhìn nhầm hoặc đánh giá sai lệch về bản chất của A

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khán thành

Từng chữ

  • 看khánxem, nhìn; đọc
  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 别bié thanh 2把bǎ thanh 3我wǒ thanh 3看kàn thanh 4成chéng thanh 2小xiǎo thanh 3孩hái thanh 2子zi thanh 5。

    Đừng coi tôi là trẻ con.

  • 我wǒ thanh 3把bǎ thanh 3他tā thanh 1看kàn thanh 4成chéng thanh 2了le thanh 5我wǒ thanh 3的de thanh 5哥gē thanh 1哥ge thanh 5。

    Tôi nhìn nhầm anh ấy thành anh trai tôi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.