Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǎn眼
xià下

Nghĩa tiếng Việt

ngay lúc này, hiện tại, bây giờ. Nhấn mạnh tính tức thời, thường dùng trong văn nói và văn viết trang trọng.

Âm Hán Việt

nhãn hạ

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ thời gian, thường làm trạng ngữ đứng đầu câu hoặc trước động từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhãn hạ

Từng chữ

  • 眼nhãncái mắt
  • 下hạđi xuống; ở bên dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tương đương với 目前 (mục tiền) nhưng 眼下 mang tính khẩu ngữ và hình ảnh hơn; thường đứng đầu câu.

Câu ví dụ

  • 眼下最重要的是找到解决方案。Yǎnxià zuì zhòngyào de shì zhǎodào jiějué fāng'àn. thanh 3

    Điều quan trọng nhất hiện tại là tìm ra giải pháp.

  • 眼下经济形势不太乐观。Yǎnxià jīngjì xíngshì bù tài lèguān. thanh 3

    Tình hình kinh tế hiện tại không mấy lạc quan.

  • 你眼下有什么计划?Nǐ yǎnxià yǒu shénme jìhuà? thanh 3

    Bạn hiện tại có kế hoạch gì không?

  • 眼下先把这件事处理好。Yǎnxià xiān bǎ zhè jiàn shì chǔlǐ hǎo. thanh 3

    Trước mắt hãy giải quyết xong việc này đã.

Kết hợp thường gặp

  • 眼下的情况yǎnxià de qíngkuàng thanh 3

    tình hình hiện tại

  • 眼下来看yǎnxià lái kàn thanh 3

    nhìn từ góc độ hiện tại

  • 眼下最紧迫yǎnxià zuì jǐnpò thanh 3

    cấp bách nhất hiện tại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.