Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǎn眼
jiè界

Nghĩa tiếng Việt

tầm nhìn

Âm Hán Việt

nhãn giới

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Danh từ này thường kết hợp với các động từ như mở rộng, nâng cao

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhãn giới

Từng chữ

  • 眼nhãncái mắt
  • 界giớigiới, ranh giới; giới (ngành, lĩnh vực)

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 眼界 (yǎn*jiè). Hán-Việt: nhãn giới.

Câu ví dụ

  • 出chū thanh 1国guó thanh 2旅lǚ thanh 3行xíng thanh 2开kāi thanh 1阔kuò thanh 4了le thanh 5我wǒ thanh 3的de thanh 5眼yǎn thanh 3界jiè thanh 4。

    Đi du lịch nước ngoài đã mở rộng tầm mắt của tôi.

  • 多duō thanh 1读dú thanh 2书shū thanh 1可kě thanh 3以yǐ thanh 3让ràng thanh 4人rén thanh 2眼yǎn thanh 3界jiè thanh 4更gèng thanh 4宽kuān thanh 1。

    Đọc nhiều sách giúp người ta có tầm nhìn rộng hơn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.