Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǎn眼
jing睛

Nghĩa tiếng Việt

mắt

Âm Hán Việt

nhãn tình

2 chữ24 nétTrong 9 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với lượng từ 只 (chi - một chiếc) hoặc 双 (song - một đôi)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhãn tình

Từng chữ

  • 眼nhãncái mắt
  • 睛tìnhcon ngươi, mắt (眼睛)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3眼yǎn thanh 3睛jing thanh 5很hěn thanh 3大dà thanh 4

    Mắt tôi to

  • 保bǎo thanh 3护hù thanh 4眼yǎn thanh 3睛jing thanh 5很hěn thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4

    Bảo vệ mắt rất quan trọng

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4眼yǎn thanh 3睛jing thanh 5

    mắt to

  • 眼yǎn thanh 3睛jing thanh 5疼téng thanh 2

    đau mắt

  • 睁zhēng thanh 1开kāi thanh 1眼yǎn thanh 3睛jing thanh 5

    mở mắt ra

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.