Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
zhuó着
shí实

Nghĩa tiếng Việt

thực sự, quả thật, rõ ràng là như vậy. Dùng để nhấn mạnh mức độ hoặc thực tế của điều vừa nêu.

Âm Hán Việt

trước thực

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Làm phó từ đứng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh mức độ hoặc tính chân thực của sự việc

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

trước thực

Từng chữ

  • 着trướctrợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn (zhe); trúng, bị, ngủ được (zháo); mặc, bám vào (zhuó)
  • 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phó từ nhấn mạnh; thường đứng trước tính từ hoặc cụm động từ; gần nghĩa 确实 (xác thực) nhưng mang sắc thái cảm xúc mạnh hơn.

Câu ví dụ

  • 这道题着实不简单。Zhè dào tí zhuóshí bù jiǎndān. thanh 4

    Bài toán này thực sự không đơn giản.

  • 他的表现着实让人惊讶。Tā de biǎoxiàn zhuóshí ràng rén jīngyà. thanh 1

    Màn trình diễn của anh ấy thực sự khiến người ta ngạc nhiên.

  • 这次旅行着实让我难忘。Zhè cì lǚxíng zhuóshí ràng wǒ nánwàng. thanh 4

    Chuyến đi lần này thực sự khó quên đối với tôi.

  • 她着实努力了很长时间。Tā zhuóshí nǔlì le hěn cháng shíjiān. thanh 1

    Cô ấy đã thực sự nỗ lực rất lâu.

Kết hợp thường gặp

  • 着实不易zhuóshí bùyì thanh 2

    thực sự không dễ

  • 着实令人zhuóshí lìng rén thanh 2

    thực sự khiến người ta...

  • 着实吃了一惊zhuóshí chī le yī jīng thanh 2

    thực sự giật mình một cái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.