Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zháo着
mí迷

Nghĩa tiếng Việt

say mê, bị cuốn hút mạnh mẽ vào điều gì đó đến mức không thoát ra được

Âm Hán Việt

trước mê

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tính trạng thái, đi sau giới từ đối với để chỉ sự say mê cái gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trước mê

Từng chữ

  • 着trướctrợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn (zhe); trúng, bị, ngủ được (zháo); mặc, bám vào (zhuó)
  • 迷mêlạc, mất; mê, say, ham; lầm mê, mê tín; lờ mờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

着迷 đọc là zháomí (着 đọc là zháo trong trường hợp này, không phải zhe hay zhuó). Phân biệt: 迷恋 (mê luyến: đắm chìm, thường mang sắc thái tiêu cực hơn); 着迷 trung tính.

Câu ví dụ

  • 他对音乐完全着迷了。Tā duì yīnyuè wánquán zháomí le. thanh 1

    Anh ấy hoàn toàn say mê âm nhạc.

  • 孩子们对这个游戏着迷,玩了好几个小时。Háizimen duì zhège yóuxì zháomí, wán le hǎo jǐ gè xiǎoshí. thanh 2

    Bọn trẻ say mê trò chơi này, chơi mấy tiếng đồng hồ.

  • 她一看到这本书就着迷了,一口气读完。Tā yī kàndào zhè běn shū jiù zháomí le, yī kǒuqì dú wán. thanh 1

    Cô ấy vừa thấy quyển sách này là bị cuốn hút ngay, đọc một mạch hết.

  • 我对中国文化越来越着迷。Wǒ duì Zhōngguó wénhuà yuè lái yuè zháomí. thanh 3

    Tôi ngày càng say mê văn hóa Trung Quốc.

Kết hợp thường gặp

  • 对…着迷duì… zháomí thanh 4

    say mê điều gì

  • 完全着迷wánquán zháomí thanh 2

    hoàn toàn say mê

  • 让人着迷ràng rén zháomí thanh 4

    khiến người ta say mê

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.