Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
shuì睡
mián眠

Nghĩa tiếng Việt

giấc ngủ, sự ngủ

Âm Hán Việt

thụy miên

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 目 (mắt)

13 nét

Bộ: 目 (mắt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, kết hợp với các tính từ như đầy đủ, chất lượng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thụy miên

Từng chữ

  • 睡thụyngủ; giấc ngủ
  • 眠miênngủ

Tầng từ vựng

Có thể là danh từ (giấc ngủ) hoặc chỉ trạng thái ngủ nói chung.

Câu ví dụ

  • 充足的睡眠很重要。Chōngzú de shuìmián hěn zhòngyào. thanh 1

    Giấc ngủ đầy đủ rất quan trọng.

  • 他有睡眠问题。Tā yǒu shuìmián wèntí. thanh 1

    Anh ấy có vấn đề về giấc ngủ.

Kết hợp thường gặp

  • 睡shuì thanh 4眠mián thanh 2质zhì thanh 4量liàng thanh 4

    chất lượng giấc ngủ

  • 睡shuì thanh 4眠mián thanh 2时shí thanh 2间jiān thanh 1

    thời gian ngủ

  • 改gǎi thanh 3善shàn thanh 4睡shuì thanh 4眠mián thanh 2

    cải thiện giấc ngủ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.