Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kuàng矿
quán泉
shuǐ水

Nghĩa tiếng Việt

nước khoáng

Âm Hán Việt

khoáng tuyền thủy

3 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 石 (đá)

8 nét

Bộ: 水 (nước)

9 nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ đồ uống, thường đi với lượng từ chai hoặc cốc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khoáng tuyền thủy

Từng chữ

  • 矿khoángquặng, khoáng sản
  • 泉tuyềndòng suối
  • 水thủynước; sao Thuỷ

Tầng từ vựng

Nước khoáng (ngọt, không ga). Phổ biến trong đời sống hàng ngày: mọi người thường mua nước đóng chai thay vì uống nước máy.

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3给gěi thanh 3我wǒ thanh 3一yī thanh 1瓶píng thanh 2矿kuàng thanh 4泉quán thanh 2水shuǐ thanh 3。

    Làm ơn cho tôi một chai nước khoáng.

  • 我wǒ thanh 3每měi thanh 3天tiān thanh 1喝hē thanh 1两liǎng thanh 3瓶píng thanh 2矿kuàng thanh 4泉quán thanh 2水shuǐ thanh 3。

    Mỗi ngày tôi uống hai chai nước khoáng.

Kết hợp thường gặp

  • 一yī thanh 1瓶píng thanh 2矿kuàng thanh 4泉quán thanh 2水shuǐ thanh 3

    một chai nước khoáng

  • 天tiān thanh 1然rán thanh 2矿kuàng thanh 4泉quán thanh 2水shuǐ thanh 3

    nước khoáng thiên nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.