Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yìng硬
bì币

Nghĩa tiếng Việt

đồng xu

Âm Hán Việt

ngạnh tệ

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ tiền tệ vật lý, thường đi kèm lượng từ đồng hoặc chiếc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngạnh tệ

Từng chữ

  • 硬ngạnhcứng, rắn
  • 币tệvải lụa; tiền

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4口kǒu thanh 3袋dài thanh 4里lǐ thanh 3摸mō thanh 1到dào thanh 4了le thanh 5几jǐ thanh 3枚méi thanh 2硬yìng thanh 4币bì thanh 4。

    Anh ấy sờ thấy vài đồng xu trong túi quần.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5可kě thanh 3以yǐ thanh 3用yòng thanh 4硬yìng thanh 4币bì thanh 4来lái thanh 2决jué thanh 2定dìng thanh 4谁shéi thanh 2先xiān thanh 1开kāi thanh 1始shǐ thanh 3。

    Chúng ta có thể dùng đồng xu để quyết định xem ai bắt đầu trước.

  • 存cún thanh 2钱qián thanh 2罐guàn thanh 4里lǐ thanh 3装zhuāng thanh 1满mǎn thanh 3了le thanh 5各gè thanh 4种zhǒng thanh 3面miàn thanh 4值zhí thanh 2的de thanh 5硬yìng thanh 4币bì thanh 4。

    Trong lợn đất chứa đầy các đồng xu có mệnh giá khác nhau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.