Chủ đề · Hán ngữ 4 (第二册下)
Bài 13: Xin đưa hộ chiếu và vé máy bay cho tôi (请把护照和机票给我)
40 từ vựng · 35 có audio
Tiến độ học0/40 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
画报huàbàotạp chí ảnh, báo ảnh发fāgửi带dàimang; mang theo国外guó wàinước ngoài, ở nước ngoài乘chéngnhân, đi (xe/máy bay)办理bàn lǐxử lý, làm thủ tục登机dēng jīlên máy bay; thủ tục và hành động bước vào máy bay để khởi hành.手续shǒu xùthủ tục; quy trình; các bước cần thiết行李xíng lihành lý; hành trang; đồ đạc托运tuō yùngửi hàng hoá qua dịch vụ vận chuyển (hàng không, đường sắt, bưu điện); ký gửi hành lý.机票jī piàové máy bay票piàové, vé vào cửa登机牌dēng jī páithẻ lên máy bay通过tōng guòthông qua安全ān quánan toàn响声xiǎng shēngâm thanh, tiếng động (tiếng vang, tiếng kêu nghe được)装zhuānggiả vờ; đựng, chất (vào); lắp đặt; quần áo, trang phục硬币yìng bìđồng xu掏tāolấy ra暗àntối, mờ; âm thầm, bí mật开关kāi guāncông tắc, nút bật/tắt (khai-quan: mở và đóng)扶手fúshǒutay vịn (cầu thang, ghế)空姐kōngjiětiếp viên hàng không (nữ)起飞qǐ fēicất cánh系jìthắt, buộc (dây, cà vạt)安全带ānquándàidây an toàn卡子qiǎ zikẹp, kẹp tóc扳bānkéo插头chātóuphích cắm điện凉liángmát小心xiǎo xīncẩn thận杯子bēi zicốc, ly (đồ uống)洒sǎtưới, rắc, phun价钱jià qiangiá cả称chēnggọi là, xưng là; cân (đo trọng lượng); khen ngợi零钱líng qiántiền lẻ塞sāinhét相信xiāng xìntin tưởng感激gǎn jīcảm kích轻松qīng sōngthư giãn, nhàn nhã, nhẹ nhàng, không căng thẳng