Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mó磨
nàn难

Nghĩa tiếng Việt

khó khăn, gian khổ; sự thử thách

Âm Hán Việt

ma nạn

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 石 (đá)

16 nét

Bộ: 又 (lại)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như trải qua hoặc chịu đựng trong văn viết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ma nạn

Từng chữ

  • 磨mamài; xay (gạo)
  • 难nạnkhó khăn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

磨难 mang sắc thái tích cực - qua khó khăn mà trưởng thành, không hoàn toàn tiêu cực như 苦难.

Câu ví dụ

  • 他经历了很多磨难Tā jīnglì le hěn duō mónàn thanh 1

    Anh ấy đã trải qua nhiều gian khổ

  • 磨难使人成长Mónàn shǐ rén chéngzhǎng thanh 2

    Thử thách giúp con người trưởng thành

  • 生活磨难Shēnghuó mónàn thanh 1

    Gian khổ cuộc sống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.