Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lǐ礼
táng堂

Nghĩa tiếng Việt

hội trường

Âm Hán Việt

lễ đường

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 礻 (tỏ rõ)

5 nét

Bộ: 土 (đất)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ địa điểm tổ chức các sự kiện lớn như lễ tốt nghiệp hoặc hội nghị

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lễ đường

Từng chữ

  • 礼lễlễ, lễ nghi; quà (礼物)
  • 堂đườngnhà chính, gian nhà giữa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ hội trường.

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4的de thanh 5礼lǐ thanh 3堂táng thanh 2可kě thanh 3以yǐ thanh 3坐zuò thanh 4五wǔ thanh 3百bǎi thanh 3人rén thanh 2。

    Hội trường của trường học có thể ngồi được năm trăm người.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4礼lǐ thanh 3堂táng thanh 2举jǔ thanh 3行xíng thanh 2了le thanh 5毕bì thanh 4业yè thanh 4典diǎn thanh 3礼lǐ thanh 3。

    Chúng tôi đã tổ chức lễ tốt nghiệp ở hội trường.

  • 礼lǐ thanh 3堂táng thanh 2里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1学xué thanh 2生shēng thanh 1在zài thanh 4看kàn thanh 4表biǎo thanh 3演yǎn thanh 3。

    Trong hội trường có rất nhiều học sinh đang xem biểu diễn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.