Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
shè社
jiāo交

Nghĩa tiếng Việt

giao tiếp xã hội, xã giao

Âm Hán Việt

xã giao

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 礻 (tỏ rõ)

7 nét

Bộ: 亠 (phần nắp che trên đỉnh chữ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ khác như hoạt động xã giao hoặc mạng xã hội

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xã giao

Từng chữ

  • 社xãthần đất; đền thờ thần đất
  • 交giaotrao cho, giao cho; tiếp giáp

Tầng từ vựng

Giao tiếp trong xã hội.

Câu ví dụ

  • 他擅长社交。Tā shàncháng shèjiāo. thanh 1

    Anh ấy giỏi giao tiếp xã hội.

  • 她tā thanh 1不bù thanh 4太tài thanh 4喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5参cān thanh 1加jiā thanh 1社shè thanh 4交jiāo thanh 1活huó thanh 2动dòng thanh 4。

    Cô ấy không thích tham gia các hoạt động xã giao lắm.

Kết hợp thường gặp

  • 社shè thanh 4交jiāo thanh 1活huó thanh 2动dòng thanh 4

    hoạt động xã giao

  • 社shè thanh 4交jiāo thanh 1能néng thanh 2力lì thanh 4

    kỹ năng giao tiếp xã hội

  • 社shè thanh 4交jiāo thanh 1媒méi thanh 2体tǐ thanh 3

    mạng xã hội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.