Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shè社

Nghĩa tiếng Việt

thần đất; đền thờ thần đất

Âm Hán Việt

xã

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 社 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
示
Số nét
7 nét
礻
thịbiểu nghĩabiến thể của 示 (thị): thần, lễ cúng
土
thổbiểu nghĩađất

社 = 礻 (Thị, biến thể của 示, chỉ thần linh / cúng tế) + 土 (Thổ, đất). Chữ hội ý: cúng tế thần đất, nghĩa gốc 'thần đất, đền thờ thần đất'. Từ chỗ thờ chung, mở rộng thành 'làng xã, đoàn thể, công ty, xã hội'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc kết hợp tạo thành các từ chỉ tổ chức, đoàn thể xã hội.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /shè/xã hội, liên hiệp, công ty

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: xã

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Xã': dâng lễ (礻) cho thần đất (土), nơi cả làng tụ tập, đó là 'xã'; từ làng cổ thành 'xã hội' ngày nay.

Gương Hán-Việt

'Xã' trong xã hội, xã viên, xã trưởng, công xã, hợp tác xã.

Mở khoá kiến thức

Biết 社 mở khóa 社会 (xã hội), 社区 (xã khu / cộng đồng), 报社 (báo xã / toà soạn), 社交 (xã giao), 旅行社 (lữ hành xã / công ty du lịch).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

社 bigseal 1
Đại triện
社 seal 1
Tiểu triện

社 là chữ hội ý: 示 (lễ cúng) + 土 (thần đất). Nghĩa gốc là 'thần Thổ địa và bàn thờ thần đất': trung tâm sinh hoạt của mỗi làng cổ. Vì cả làng tụ tập ở 'xã' nên chữ mở rộng thành 'cộng đồng, hội, công ty, xã hội'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 现代社会变化很快。xiàndài shèhuì biànhuà hěn kuài. thanh 4

    Xã hội hiện đại thay đổi rất nhanh.

  • 我们社区很安静。wǒmen shèqū hěn ānjìng. thanh 3

    Cộng đồng của chúng tôi rất yên tĩnh.

  • 他在报社工作。tā zài bàoshè gōngzuò. thanh 1

    Anh ấy làm việc ở toà soạn báo.

  • 我们一起参加社交活动。wǒmen yīqǐ cānjiā shèjiāo huódòng. thanh 3

    Chúng tôi cùng tham gia hoạt động xã giao.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5是shì thanh 4通tōng thanh 1过guò thanh 4旅lǚ thanh 3行xíng thanh 2社shè thanh 4订dìng thanh 4的de thanh 5机jī thanh 1票piào thanh 4。

    Chúng tôi đặt vé máy bay qua công ty du lịch.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 祖

    cùng bộ 礻; 祖 là 'tổ' (ông), 社 là 'xã'

  • 杜

    đều có 土; 杜 là họ Đỗ / ngăn cấm, 社 là 'xã'

  • 设

    cùng âm 'shè'; 设 là 'thiết lập', 社 là 'xã hội'

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.