Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shè社
qū区

Nghĩa tiếng Việt

cộng đồng

Âm Hán Việt

xã khu

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 礻 (tỏ rõ)

7 nét

Bộ: 匸 (che giấu, đậy kín)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ một khu vực dân cư cụ thể có các dịch vụ công cộng và ban quản lý

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xã khu

Từng chữ

  • 社xãthần đất; đền thờ thần đất
  • 区khukhu vực, vùng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5社shè thanh 4区qū thanh 1有yǒu thanh 3一yī thanh 1个gè thanh 4小xiǎo thanh 3公gōng thanh 1园yuán thanh 2。

    Khu dân cư của chúng tôi có một công viên nhỏ.

  • 他tā thanh 1经jīng thanh 1常cháng thanh 2参cān thanh 1加jiā thanh 1社shè thanh 4区qū thanh 1活huó thanh 2动dòng thanh 4。

    Anh ấy thường tham gia các hoạt động cộng đồng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.