Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shén神
tài态

Nghĩa tiếng Việt

thần thái, vẻ mặt và biểu cảm thể hiện trạng thái tinh thần bên trong

Âm Hán Việt

thần thái

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ dáng vẻ, thường kết hợp với các tính từ miêu tả như tự nhiên, nghiêm túc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thần thái

Từng chữ

  • 神thầnthần linh, thánh
  • 态tháivẻ, thái độ; hình dạng, trạng thái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

神态 khác 表情 (biểu cảm khuôn mặt): 神态 bao hàm cả dáng điệu và vẻ tinh thần tổng thể, 表情 chỉ cụ thể hơn ở khuôn mặt. 神态自若 là thành ngữ hay dùng.

Câu ví dụ

  • 她的神态十分平静,没有一丝慌乱。Tā de shéntài shífēn píngjìng, méiyǒu yī sī huāngluàn. thanh 1

    Thần thái của cô ấy rất bình tĩnh, không có chút hoảng loạn.

  • 他的神态透露出内心的不安。Tā de shéntài tòulù chū nèixīn de bù'ān. thanh 1

    Thần thái của anh ấy bộc lộ sự bất an bên trong.

  • 作者用细腻的笔触描写了人物的神态。Zuòzhě yòng xìnì de bǐchù miáoxiě le rénwù de shéntài. thanh 4

    Tác giả dùng nét bút tinh tế miêu tả thần thái nhân vật.

  • 孩子们的神态天真烂漫,令人心旷神怡。Háizimen de shéntài tiānzhēn lànmàn, lìng rén xīnkuàng shényí. thanh 2

    Thần thái hồn nhiên của bọn trẻ khiến người ta thư thái, vui lòng.

Kết hợp thường gặp

  • 神态自若shéntài zìruò thanh 2

    thần thái tự nhiên, thản nhiên

  • 神态各异shéntài gèyì thanh 2

    thần thái mỗi người mỗi khác

  • 观察神态guānchá shéntài thanh 1

    quan sát thần thái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.