Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

líjīngpàndào

Nghĩa tiếng Việt

ly kinh phản đạo, đi ngược lại truyền thống

Âm Hán Việt

li kinh bạn đạo

4 chữ39 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 禸 (vết chân thú)

10 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bộ: 又 (lại)

9 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ này dùng để chỉ những tư tưởng hoặc hành vi trái với quy chuẩn đạo đức truyền thống

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

li kinh bạn đạo

Từng chữ

  • 离licách, rời xa; chia lìa
  • 经kinhtrải qua, đi qua; kinh sách; kinh tế; kinh độ
  • 叛bạnlàm phản
  • 道đạođường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他的思想离经叛道。tā de sīxiǎng líjīngpàndào thanh 1

    Tư tưởng của anh ta thật là ly kinh phản đạo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.